Thiết bị định tuyến Router Cisco 1841-T1SEC/K9

Mã sản phẩm: 1841-T1SEC/K9 Công ty cổ phần công nghệ Nghĩa Hưng
Trong kho: Có hàng
Thiết bị định tuyến Router Cisco 1841 Router with Security Bundle - 2 x Expansion Slot - 2 x 10/100Base-TX LAN, 1 x USB
12.000.000₫
Giá trên chưa bao gồm VAT
Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội và TP.HCM
Mô tả

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

General Information
Manufacturer Cisco Systems, Inc
Manufacturer Part Number CISCO1841-T1SEC/K9
Manufacturer Website Address www.cisco.com
Brand Name Cisco
Product Series 1800
Product Model 1841
Product Name 1841 Router with Security Bundle
Product Type Multi Service Router
Features
Interfaces/Ports
Number of Ports 2
Fast Ethernet Port Yes
Interfaces/Ports 2 x RJ-45 10/100Base-TX LAN
Interfaces/Ports 1 x Console Management
Interfaces/Ports 1 x Auxiliary Management
Interfaces/Ports 1 x USB
I/O Expansions
Number of Expansion Slots 3
Expansion Slots (1 Total) AIM
Expansion Slots (2 Total) Expansion Slot
Modules 1 x WIC-1DSU-T1-V2 WAN Interface Card (WIC)
Management & Protocols
Management
  • Cisco Router and Security Device Manager (SDM)
  • Command-Line Interface (CLI)
  • CiscoWorks
  • Cisco AutoInstall
  • Simple Network Management Protocol (SNMP)
Protocols TCP/IP
Protocols SNMP
Protocols IPSec
Protocols SSH v2
Security Features
  • Secure Shell (SSH)
  • Easy VPN Client and Server
  • Dynamic Multipoint VPN (DMVPN)

Encryption support in software and hardware:

  • DES, 3DES, AES 128, AES 192, AES 256

 

Threat Defense:
  • Cisco IOS Firewall
  • Transparent Firewall
  • Intrusion Prevention
  • URL Filtering

 

Trust and Identity:

  • Network Admission Control (NAC)
  • Authentication, Authorization, and Accounting (AAA)
  • 802.1x Support

 

Memory
Standard Memory 256 MB
Maximum Memory 384 MB
Memory Technology DRAM
Flash Memory 64 MB
Software
Operating System
  • Cisco 1841 IOS ADVANCED SECURITY
Power Description
Input Voltage 110 V AC
Input Voltage 220 V AC
Input Voltage Range 100 V AC to 240 V AC
Input Current 1.50 A
Frequency 50 Hz or 60 Hz
Power Consumption 50 W Maximum
Power Source Power Supply
Environmental Conditions
Temperature 32°F (0°C) to 104°F (40°C) Operating
Temperature -4°F (-20°C) to 149°F (65°C) Non-operating
Humidity 10% to 85% Non-condensing Operating
Humidity 5% to 95% Non-condensing Non-operating
Thermal Dissipation 153 BTU/h @
Physical Characteristics
Form Factor Desktop
Form Factor Wall Mountable
Dimensions 1.73" Height x 13.50" Width x 10.80" Depth
Dimensions 1.87" Height x 13.50" Width x 10.80" Depth
Weight (Approximate) 6 lb
Weight (Approximate) 6.20 lb
Miscellaneous
Package Contents
  • 1841 Router
  • Cisco 1841 IOS ADVANCED SECURITY
  • Device manager for routers (ROUTER-SDM)
  • 64MB Cisco 1800 Compact Flash Memory (MEM1800-64CF)
  • 128 to 256MB SODIMM DRAM factory upgrade for the Cisco 1841 (MEM1841-128U256D)
  • 1-Port T1/Fractional T1 DSU/CSU WAN Interface Card (WIC-1DSU-T1-V2)
  • Blank WAN Interface Card Panel (WIC-BLANK-PANEL)
  • One blue RJ-45-to-DB-9 console cable
  • One DB-9-to-DB-25 modem adapter
  • Power Cord
  • Cisco product registration card
  • Regulatory Compliance and Safety Information for Cisco 1840 Routers document
  • Cisco Router and Security Device Manager (SDM) Quick Start Guide document
  • Cisco 1800 Series Integrated Services Routers (Modular) Quick Start Guide
Additional Information

Interface Card Slots:

  • Both slots on the Cisco 1841 router are HWIC slots and provide compatibility with WICs and multiflex trunk (VWICs) interface cards (for data only)

     

    WAN Interface Card:

  • T1 Data Service Unit/Channel Service Unit (CSU/DSU) WAN interface card provides full or fractional T1 service
  • It does not provide channelized T1 or ISDN PRI

 

VoIP support:

  • Voice-over-IP (VoIP) pass-through only

 

Operating altitude:

  • 10,000 feet (3000 meters) @ 77°F (25°C)

 

Noise level:

  • Normal operating temperature:
  • <78° F/25.6°C : 34 dBA
  • >78°F/25.6°C through <104°F/40°C: 37 dBA
  • >104°F/40°C: 42 dBA

 

System Requirements
  • Cisco IOS Software release: 12.3(8)T
Certifications & Standards
  • IEEE 802.3: 10BASE-T
  • IEEE 802.3u: 100BASE-TX
  • IEEE 802.1x: Authentication
  • USB 1.1

Safety:

  • UL60950-1
  • CAN/CSA 60950-1
  • AS 3260
  • EN60950-1

 

EMI:

  • EN 55022, 1998, class A
  • CISPR22, 1997, class A
  • CFR47, Part 15, Subpart B, 1995, class A
  • EN61000-3-2 Harmonic Current Emission (only for equipment >75W but <16A)
  • EN61000-3-3 Voltage Fluctuation and Flicker (only for equipment £16A)

     

    Immunity:

  • CISPR24, 1997 ITE-Immunity characteristics, Limits and methods of measurement
  • EN 55024,1998 ITE-Immunity characteristics, Limits and methods of measurement
  • EN50082-1, 1997 Electromagnetic compatibility-Generic immunity standard, Part 1
  • EN 300 386, 1997 Telecommunications network equipment EMC requirements
  • The requirements are covered by the following standards:
  • IEC 61000-4-2:1995 Immunity to Electrostatic Discharges
  • IEC 61000-4-3:1995 Immunity to Radio Frequency Electromagnetic Fields
  • IEC 61000-4-4:1995 Immunity to Electrical Fast Transients
  • IEC 61000-4-5:1995 Immunity to Power Line Transients (Surges)
  • IEC 61000-4-6:1996 Immunity to Radio Frequency Induced Conducted Disturbances
  • IEC 61000-4-11:1995 Immunity to Voltage Dips, Voltage Variations, and Short Voltage Interruptions

 

Network homologation:

  • USA-TIA-968-A, T1.TRQ.6-2001
  • Canada-CS-03
  • European Union-RTTE Directive 5/99
  • Argentina-CTR 21
  • Australia-AS/ACIF S002, S003, S016 , S031, 3043
  • Brazil-225-540-788, CTR3, 225-100-717 Edition 3, NET 001/92 1990
  • China-ITU-G.992.1, ITU-G.992.1, ITU-G.991.2, CTR3, ITU I.431 1993
  • Hong Kong-HKTA 2033, HKTA 2033, HKTA 2014, HKTA 2017 Issue 3 2003, HKTA 2011 Issue 1, HKTA 2011 Issue 2, HKTA 2013 Issue 1
  • India-I_DCA_18_02_Jun_99-199, S/ISN-01/02 Issue 1999 S/ISN-02 1 1998, IR/PRI-01/02 Issue 1 1998, S/INT-2W/02 MAY 2001, S/INT-2W/02 MAY 2001
  • Israel-U.S. approval accepted
  • Japan-Technical condition (DoC acceptance in process)
  • Korea-U.S. approval accepted
  • Mexico-U.S. approval accepted
  • New Zealand-PTC 270/272, CTR 3, ACA 016 Revision 4 1997, PTC 200
  • Singapore-IDA TS ADSL1 Issue 1, IDA TS ADSL 2, IDA TS HDSL, IDA TS ISDN 1 Issue 1 1999, IDA TS ISDN 3 Issue 1 1999, IDA TS PSTN 1 Issue 4 , IDA TS PSTN 1 Issue 4, IDA TS PSTN 1 Issue 4
  • South Africa-U.S. approval accepted
  • Taiwan-U.S. approval accepted

 

Specification
Interfaces/Ports
Number of Ports 2
Fast Ethernet Port Yes
Interfaces/Ports 2 x RJ-45 10/100Base-TX LAN
Interfaces/Ports 1 x Console Management
Interfaces/Ports 1 x Auxiliary Management
Interfaces/Ports 1 x USB
I/O Expansions
Number of Expansion Slots 3
Expansion Slots (1 Total) AIM
Expansion Slots (2 Total) Expansion Slot
Memory
Standard Memory 256 MB
Flash Memory 64 MB
Physical Characteristics
Form Factor Desktop
Form Factor Wall Mountable
Dimensions 1.73" Height x 13.50" Width x 10.80" Depth
Dimensions 1.87" Height x 13.50" Width x 10.80" Depth
Weight (Approximate) 6 lb
Weight (Approximate) 6.20 lb
Miscellaneous
Package Contents
  • 1841 Router
  • Cisco 1841 IOS ADVANCED SECURITY
  • Device manager for routers (ROUTER-SDM)
  • 64MB Cisco 1800 Compact Flash Memory (MEM1800-64CF)
  • 128 to 256MB SODIMM DRAM factory upgrade for the Cisco 1841 (MEM1841-128U256D)
  • 1-Port T1/Fractional T1 DSU/CSU WAN Interface Card (WIC-1DSU-T1-V2)
  • Blank WAN Interface Card Panel (WIC-BLANK-PANEL)
  • One blue RJ-45-to-DB-9 console cable
  • One DB-9-to-DB-25 modem adapter
  • Power Cord
  • Cisco product registration card
  • Regulatory Compliance and Safety Information for Cisco 1840 Routers document
  • Cisco Router and Security Device Manager (SDM) Quick Start Guide document
  • Cisco 1800 Series Integrated Services Routers (Modular) Quick Start Guide
Giới thiệu

ĐÔI NÉT CHÍNH VỀ CÔNG TY

1. TÊN DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGHĨA HƯNG
Địa chỉ ĐKGPKD: Số 605 đường Nguyễn Trãi, P. Thanh Xuân Nam, Q.Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Mã số thuế: 0101809830
Tên giao dịch quốc tế: NITC., Corp

2. TRỤ SỞ
- Tại Hà Nội
VP giao dịch: Số 42 Lương Ngọc Quyến - P.Văn Quán - Q.Hà Đông - TP.Hà Nội
Tel: (024) 3552 5840, 024 3552 7525/ 23 --- Fax: (024) 3552 5839
Email: nitc@nghiahung.vn - Website: www.nghiahung.vn
- Tại TPHCM
VP Đại diện tại HCM: Số 320/8 đường Huỳnh Văn Bánh - P11 - Q.Phú Nhuận - TP Hồ Chí Minh
Tel: (028) 6296 8530 --- Fax: (028)73018106
Email: hcm@nghiahung.vn - Website: www.nghiahung.vn

3. NĂM THÀNH LẬP
Thành lập từ năm 2005 đến nay Nghĩa Hưng đã trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu về máy chủ (Server), linh kiện Server, thiết bị mạng CISCO tại Việt Nam.
Nghĩa Hưng - Nơi tập trung các thành viên trẻ. Với khả năng, khát vọng cống hiến, sự nhiệt thành, cùng phát triển theo hướng " Hài lòng của khách hàng - Thành công của công ty".

4. QUY CÁCH HÀNG HÓA
- Hàng hoá bán ra đúng cấu hình, đúng quy cách như đã đưa lên website.
- Điều kiện bảo hành:
+ Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
+ Còn nguyên tem Nghĩa Hưng và Series No của hãng.

5. VẬN CHUYỂN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
Giao hàng miễn phí trong phạm vi nội thành Hà Nội đối với toàn bộ các khách hàng mua máy chủ. Đối với khách hàng ở ngoại thành vui lòng liên hệ trực tiếp để biết thêm hình thức vận chuyển.
- Với khách hàng ngoài TP Hà Nội Vui lòng chuyển khoản trước.
- Hình thức chuyển khoản hoặc tiền mặt.
- Thanh toán chuyển khoản với Nghĩa Hưng qua một trong các tài khoản sau:

* Số TK: 101 809 8668 - Chủ TK: Công ty Cổ phần Công nghệ Thông tin Nghĩa Hưng. Mở tại Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) – CN Hà Nội

* Số TK: 21710000507087 - Chủ TK: Công ty Cổ phần Công nghệ Thông tin Nghĩa Hưng. Mở tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) - PGD Thành Thái, CN Từ Liêm, Hà Nội

Đăng nhập
Đăng ký
Hotline: 024.3552.5840
x
Công ty cổ phần công nghệ Nghĩa Hưng