Thiết bị chuyển mạch switch cisco WS-C3750G-48TS-S

Mã sản phẩm: WS-C3750G-48TS-S Công ty cổ phần công nghệ Nghĩa Hưng
Tình trạng: Mới 98%.
Bảo hành: 12 Tháng.
Trong kho: Có hàng

Thiết bị chuyển mạch switch cisco WS-C3750G-48TS-S Cisco Catalyst switch 3750 48 10/100/1000T + 4 SFP + IPB Image

8.000.000₫
Giá trên chưa bao gồm VAT
Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội và TP.HCM
Mô tả

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

Cisco WS-C3750G-48TS-S Network & Communication

 
Layer Support: 3
Layer Support: 2
Number of Stacks: 9
Address Table: 12K MAC Addresses
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Management & Protocols

 
Manageable: Yes
Management:
  • Telnet
  • SNMP v1, v2c, and v3
  • 4000 VLAN IDs are supported
  • SPAN works across all the ports in a stack
  • Cisco Works for network-wide management
  • Cisco Network Assistant Software
  • Cisco Cluster Management Suite (CMS) Software
  • Command-line interface (CLI) for detailed configuration
  • Web-based tool for quick configuration based on pre-set templates
  • Remote Switch Port Analyzer (RSPAN) allows administrators to remotely monitor ports
  • Up to 1005 VLANs per switch or stack and up to 128 Spanning-Tree instances per switch are supported.
  • Embedded Remote Monitoring (RMON) software agent supports 4 RMON groups (history, statistics, alarms, and events)
Protocols: TACACS+
Protocols: RADIUS
Protocols: PIM
Protocols: Telnet
Protocols: SNMP
Protocols: PVST+
Protocols: STP
Protocols: NTP
Protocols: TFTP
Protocols: TCP/IP
Protocols: CGMP
Protocols: CDPv2
Protocols: CDPv1
Protocols: DHCP
Protocols: DTP
Protocols: PAgP
Protocols: LACP
Protocols: RSTP
Protocols: PVRST+
Protocols: HSRP
Protocols: RIP v2.0
Protocols: RIP v1.0
Protocols: IGMP
Protocols: VTP
Protocols: ARP
Protocols: MSTP
Security Features:
  • RADIUS
  • TACACS+
  • Port-based ACLs (PACLs)
  • Secure Shell (SSH) Protocol
  • Spanning Tree Root Guard (STRG)
  • Cisco CMS Software security wizards
  • 1000 access control entries (ACEs) are supported
  • IEEE 802.1x allows dynamic, port-based security, providing user authentication
  • Port-based ACLs for Layer 2 interfaces allow security policies to be applied on individual switch ports.
  • IEEE 802.1x with an ACL assignment allows for specific identity-based security policies regardless of where the user is connected.
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Memory

 
Standard Memory: 128MB
Memory Technology: DRAM
Flash Memory: 32MB
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Software

 
Operating System:
  • SMI installed
  • SMI installed
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Controls/Indicators

 
Status Indicators:

Per-port status LEDs:

  • Link integrity
  • Disabled
  • Activity
  • Speed
  • Full-duplex indications

    System-status LEDs:

  • System
  • RPS
  • Bandwidth-utilization indications
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Reliability

 
MTBF: 165243Hour
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Power Description

 
Input Voltage: 220V AC
Input Voltage: 110V AC
Input Voltage Range: 100V AC to 240V AC
Input Current: 17.5A @ 12V DC
Input Current: 1.5 Ato 3 A
Frequency: 50 Hz or 60 Hz
Power Consumption: 160 W Maximum
Power Source: Power Supply
Redundant Power Supply: Yes
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Environmental Conditions

 
Temperature: 32 degrees F (0.0 degrees C) to 113 degrees F (45.0 degrees C) Operating
Temperature: -13 degrees F (-25.0 degrees C) to 158 degrees F (70.0 degrees C) Storage
Humidity: 10% to 85% Non-condensing Relative Humidity Operating
Altitude: 10000 ft Maximum Operating
Altitude: 15000 ft Maximum Storage
Thermal Dissipation: 500 BTU/h
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S General Information

 
Manufacturer: Cisco Systems, Inc
Brand Name: Cisco
Product Line: Catalyst
Product Series: 3750
Product Name: Catalyst 3750G-48TS Stackable Gigabit Ethernet Switch
Product Type: Stackable Ethernet Switch
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Interfaces/Ports

 
Number of Ports: 48
Gigabit Ethernet Port: Yes
Interfaces/Ports: 1 x RJ-45 Console Management
Interfaces/Ports: 48 x RJ-45 10/100/1000Base-T LAN
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Media & Performance

 
Connectivity Media: Category 3 UTP 10Base-T
Connectivity Media: Category 4 UTP 10Base-T
Connectivity Media: Category 5 UTP 10/100/1000Base-T
Distance Support: 328ft
Performance: 64Gbps Switching Fabric
Performance: 38.7Mpps Stack Forwarding Rate for 64-byte Packet
Performance: 38.7Mpps Forwarding Rate
Performance: 32Gbps Stacking Bandwidth
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S I/O Expansions

 
Number of Expansion Slots: 4
Expansion Slots: (4 Total) SFP (mini-GBIC)
Modules: Not Included
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Network & Communication

 
Flow Control: IEEE 802.3x (Full-duplex)
Layer Support: 4
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Physical Characteristics

 
Dimensions: 1.73 Height x 17.5 Width x 16.1 Depth
Weight: 14lb
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Miscellaneous

 
Additional Information:
  • 11,000 unicast routes
  • Full dynamic IP routing
  • Acoustic Noise: 48 dB
  • Configurable up to 1000 IGMP groups and multicast routes
  • The connector offers a 675W redundant power system (RPS) that supports up to 6 external network devices and provides power to 1 failed device at a time.
  • Configurable maximum transmission unit (MTU) of up to 9000 bytes,with a maximum Ethernet frame size of 9018 Bytes (Jumbo frames) for bridging on Gigabit Ethernet ports, and up to 1546 bytes for bridging and routing on Fast Ethernet ports.
  • The Cisco Catalyst 3750 Series stacks up to 9 switches as a single logical unit for a total of 252 Ethernet 10/100/1000 ports, or 9 10Gigabit Ethernet ports. Individual 10/100/1000 and 10Gigabit Ethernet units may be joined in any combination to evolve with network needs.
Certifications & Standards:

IEEE:

  • IEEE 802.3
  • IEEE 802.3u
  • IEEE 802.1s
  • IEEE 802.1w
  • IEEE 802.1x
  • IEEE 802.3ad
  • IEEE 802.3ae
  • IEEE 802.3x
  • IEEE 802.1D

Management:

  • BRIDGE-MIB
  • CISCO-CDP-MIB
  • CISCO-CLUSTER-MIB
  • CISCO-CONF-MAN-MIB
  • CISCO-ENTITY-FRU-CONTROL-MIB
  • CISCO-ENVMON-MIB
  • CISCO-FLASH-MIB
  • CISCO-FTP-CLIENT-MIB
  • CISCO-HSRP-MIB
  • CISCO-HSRP-EXT-MIB
  • CISCO-IGMP-FILTER-MIB
  • CISCO-IMAGE-MIB
  • CISCO-L2L3-INTERFACE-CONFIG-MIB
  • CISCO-MAC-NOTIFICATION-MIB
  • CISCO-MEMORY-POOL-MIB
  • CISCO-PAGP-MIB
  • CISCO-PING-MIB
  • CISCO-PROCESS-MIB
  • CISCO-RTTMON-MIB
  • CISCO-STACK-MIB
  • CISCO-STACKMAKER-MIB
  • CISCO-STP-EXTENSIONS-MIB
  • CISCO-SYSLOG-MIB
  • CISCO-TCP-MIB
  • CISCO-VLAN-IFTABLE-RELATIONSHIP-MIB
  • CISCO-VLAN-MEMBERSHIP-MIB
  • CISCO-VTP-MIB
  • ENTITY-MIB
  • ETHERLIKE-MIB
  • IF-MIB
  • IGMP-MIB
  • IPMROUTE-MIB
  • OLD-CISCO-CHASSIS-MIB
  • OLD-CISCO-FLASH-MIB
  • OLD-CISCO-INTERFACES-MIB
  • OLD-CISCO-IP-MIB
  • OLD-CISCO-SYS-MIB
  • OLD-CISCO-TCP-MIB
  • OLD-CISCO-TS-MIB
  • OSPF-MIB (RFC 1253)
  • PIM-MIB
  • RFC1213-MIB
  • RFC1253-MIB
  • RMON-MIB
  • RMON2-MIB
  • RMON I and II standards
  • SNMPv1, SNMPv2c, SNMPv3
  • SNMP-FRAMEWORK-MIB
  • SNMP-MPD-MIB
  • SNMP-NOTIFICATION-MIB
  • SNMP-TARGET-MIB
  • SNMPv2-MIB
  • TCP-MIB
  • UDP-MIB

Safety Certifications:

  • UL to UL 60950, Third Edition
  • C-UL to CAN/CSA C22.2 No. 60950-00, Third Edition
  • TUV/GS to EN 60950:2000
  • CB to IEC 60950 with all country deviations
  • NOM to NOM-019-SCFI
  • CE Marking

Electromagnetic Emissions Certifications:

  • FCC Part 15 Class A
  • EN 55022: 1998 (CISPR22)
  • EN 55024: 1998 (CISPR24)
  • VCCI Class A
  • AS/NZS 3548 Class A
  • CE
  • CNS 13438 Class A
  • MIC

Telco:

  • CLEI code
 

Cisco WS-C3750G-48TS-S Original Manufacturer Warranty

 
Standard Warranty: Lifetime Limited
Giới thiệu

ĐÔI NÉT CHÍNH VỀ CÔNG TY

1. TÊN DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGHĨA HƯNG
Địa chỉ ĐKGPKD: Số 605 đường Nguyễn Trãi, P. Thanh Xuân Nam, Q.Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Mã số thuế: 0101809830
Tên giao dịch quốc tế: NITC., Corp

2. TRỤ SỞ
- Tại Hà Nội
VP giao dịch: Số 42 Lương Ngọc Quyến - P.Văn Quán - Q.Hà Đông - TP.Hà Nội
Tel: (024) 3552 5840, 024 3552 7525/ 23 --- Fax: (024) 3552 5839
Email: nitc@nghiahung.vn - Website: www.nghiahung.vn
- Tại TPHCM
VP Đại diện tại HCM: Số 320/8 đường Huỳnh Văn Bánh - P11 - Q.Phú Nhuận - TP Hồ Chí Minh
Tel: (028) 6296 8530 --- Fax: (028)73018106
Email: hcm@nghiahung.vn - Website: www.nghiahung.vn

3. NĂM THÀNH LẬP
Thành lập từ năm 2005 đến nay Nghĩa Hưng đã trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu về máy chủ (Server), linh kiện Server, thiết bị mạng CISCO tại Việt Nam.
Nghĩa Hưng - Nơi tập trung các thành viên trẻ. Với khả năng, khát vọng cống hiến, sự nhiệt thành, cùng phát triển theo hướng " Hài lòng của khách hàng - Thành công của công ty".

4. QUY CÁCH HÀNG HÓA
- Hàng hoá bán ra đúng cấu hình, đúng quy cách như đã đưa lên website.
- Điều kiện bảo hành:
+ Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
+ Còn nguyên tem Nghĩa Hưng và Series No của hãng.

5. VẬN CHUYỂN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
Giao hàng miễn phí trong phạm vi nội thành Hà Nội đối với toàn bộ các khách hàng mua máy chủ. Đối với khách hàng ở ngoại thành vui lòng liên hệ trực tiếp để biết thêm hình thức vận chuyển.
- Với khách hàng ngoài TP Hà Nội Vui lòng chuyển khoản trước.
- Hình thức chuyển khoản hoặc tiền mặt.
- Thanh toán chuyển khoản với Nghĩa Hưng qua một trong các tài khoản sau:

* Số TK: 101 809 8668 - Chủ TK: Công ty Cổ phần Công nghệ Thông tin Nghĩa Hưng. Mở tại Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) – CN Hà Nội

* Số TK: 21710000507087 - Chủ TK: Công ty Cổ phần Công nghệ Thông tin Nghĩa Hưng. Mở tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) - PGD Thành Thái, CN Từ Liêm, Hà Nội

Đăng nhập
Đăng ký
Hotline: 024.3552.5840
x
Công ty cổ phần công nghệ Nghĩa Hưng